Kanji
肖
kanji character
sự giống nhau
肖 kanji-肖 sự giống nhau
肖
Ý nghĩa
sự giống nhau
Cách đọc
Kun'yomi
- あやかる
On'yomi
- しょう ぞう chân dung
- ふ しょう bất hiếu (đối với cha, thầy, v.v.)
- しょう ぞうが chân dung
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
肖 像 chân dung, hình ảnh giống hệt, bức tranh -
不 肖 bất hiếu (đối với cha, thầy, v.v.)... -
肖 るhưởng lộc (của ai đó), làm theo gương (của ai đó), hưởng lợi ích chung (từ ai/cái gì đó)... -
肖 り者 người may mắn đáng ghen tị, người có hạnh phúc khiến người khác ghen tị -
肖 像 画 chân dung -
肖 像 権 quyền sử dụng hình ảnh cá nhân -
肖 像 画 家 họa sĩ vẽ chân dung -
不 肖 私 tôi, tớ -
不 肖 わたくしtôi, tớ