Kanji
歩
kanji character
đi bộ
bước (đơn vị đếm)
歩 kanji-歩 đi bộ, bước (đơn vị đếm)
歩
Ý nghĩa
đi bộ và bước (đơn vị đếm)
Cách đọc
Kun'yomi
- あるく
- あゆむ
On'yomi
- じょう ほ sự nhượng bộ
- ほ こうしゃ người đi bộ
- ほ ちょう nhịp độ
- ぶ あい tỷ lệ
- こうてい ぶ あい lãi suất chiết khấu chính thức
- ぶ どまり tỷ lệ thu hồi
- てき ふ tốt của đối phương
- に ふ thả hai tốt chưa phong cấp trên cùng một cột (nước đi không hợp lệ)
- うち ふ づめ chiếu hết bằng tốt thả (nước đi không hợp lệ)
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
歩 nhóm, tập hợp, băng đảng... -
歩 くđi bộ -
譲 歩 sự nhượng bộ, sự hòa giải, sự thỏa hiệp -
歩 行 者 người đi bộ, người bộ hành -
歩 調 nhịp độ, bước chân, nhịp điệu -
歩 道 lối đi bộ, đường dành cho người đi bộ, vỉa hè... -
進 歩 tiến bộ, tiến triển, cải thiện... -
徒 歩 nhóm, tập hợp, băng đảng... -
散 歩 đi bộ, dạo chơi -
歩 むđi bộ, đi chân, bước đi (trên con đường tượng trưng)... -
歩 行 者 天 国 khu phố đi bộ, khu phố không xe cộ, thiên đường cho người đi bộ -
歩 合 tỷ lệ, tỷ số, phần trăm... -
初 歩 cơ bản, sơ cấp, nguyên lý cơ bản... -
歩 行 nhóm, tập hợp, băng đảng... -
歩 みよるthỏa hiệp, nhượng bộ lẫn nhau, tiến lại gần... -
牛 歩 tốc độ rùa bò, tiến triển chậm chạp -
歩 み寄 るthỏa hiệp, nhượng bộ lẫn nhau, tiến lại gần... -
歩 みđi bộ, nhịp độ, bước chân... -
歩 兵 bộ binh, lính bộ binh, lính chân đất... -
競 歩 đi bộ thể thao, đi bộ thi đấu, cuộc thi đi bộ -
遊 歩 đi dạo, dạo chơi -
公 定 歩 合 lãi suất chiết khấu chính thức -
歩 き回 るđi lang thang, đi dạo quanh, đi tới đi lui... -
歩 き廻 るđi lang thang, đi dạo quanh, đi tới đi lui... -
歩 み寄 りsự thỏa hiệp, sự nhượng bộ -
横 断 歩 道 vạch sang đường dành cho người đi bộ, lối qua đường dành cho người đi bộ -
歩 きまわるđi lang thang, đi dạo quanh, đi tới đi lui... -
歩 数 số bước chân -
独 り歩 きtự lan truyền (về tin đồn, v.v.), đi bộ một mình... - ひとり
歩 きtự lan truyền (về tin đồn, v.v.), đi bộ một mình...