Từ vựng
ひとり歩き
ひとりあるき
vocabulary vocab word
tự lan truyền (về tin đồn
v.v.)
đi bộ một mình
đi dạo một mình
đi lại không cần hỗ trợ
có thể đi lại mà không cần giúp đỡ
tự lập
độc lập
tự chăm sóc bản thân
ひとり歩き ひとり歩き ひとりあるき tự lan truyền (về tin đồn, v.v.), đi bộ một mình, đi dạo một mình, đi lại không cần hỗ trợ, có thể đi lại mà không cần giúp đỡ, tự lập, độc lập, tự chăm sóc bản thân
Ý nghĩa
tự lan truyền (về tin đồn v.v.) đi bộ một mình
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0