Kanji
槽
kanji character
bể
thùng lớn
bồn
槽 kanji-槽 bể, thùng lớn, bồn
槽
Ý nghĩa
bể thùng lớn và bồn
Cách đọc
Kun'yomi
- ふね
On'yomi
- よく そう bồn tắm
- すい そう bể nước
- じょうか そう bể xử lý nước thải
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
槽 tàu, thuyền, tàu thủy... -
浴 槽 bồn tắm -
水 槽 bể nước, bể chứa nước, bể cá... -
浄 化 槽 bể xử lý nước thải, bể tự hoại -
湯 槽 bồn tắm, thuyền cho thuê có bồn tắm (thời Edo) -
歯 槽 ổ răng, huyệt răng -
油 槽 bể chứa dầu -
馬 槽 máng ăn cho ngựa -
酒 槽 thùng ủ rượu sake, bồn lên men rượu sake -
便 槽 bồn chứa phân trong nhà vệ sinh ngoài trời -
木 槽 thùng gỗ (đặc biệt dùng trong ủ rượu sake), bể gỗ -
電 解 槽 bình điện phân, bể điện phân -
貯 水 槽 bể chứa nước -
還 水 槽 bình thu hồi nước ngưng -
洗 濯 槽 lồng giặt của máy giặt -
受 水 槽 bể chứa nước -
真 空 槽 cột chân không -
沈 殿 槽 bể lắng, bể lắng cặn, bể lắng lắng cặn -
貯 湯 槽 bình chứa nước nóng -
主 浴 槽 bồn tắm chính (trong nhà tắm công cộng) -
腐 敗 槽 bể tự hoại -
二 槽 式 máy giặt hai ngăn -
油 槽 船 tàu chở dầu -
水 槽 車 xe bồn, xe chở bồn -
歯 槽 骨 xương ổ răng -
脳 槽 内 trong bể não -
防 火 水 槽 bể chứa nước chữa cháy -
歯 槽 膿 漏 viêm nha chu, viêm lợi có mủ dẫn đến tiêu xương ổ răng, bệnh nha chu... -
浄 化 槽 法 Luật Bể Tự Hoại -
木 槽 天 秤 しぼりrượu sake ủ trong thùng gỗ, ép bằng trọng lượng trên cần