Kanji
桁
kanji character
dầm
xà
thanh đỡ
cột (kế toán)
桁 kanji-桁 dầm, xà, thanh đỡ, cột (kế toán)
桁
Ý nghĩa
dầm xà thanh đỡ
Cách đọc
Kun'yomi
- けた cột
- けた ばし cầu dầm
- ふた けた số có hai chữ số
On'yomi
- こう たん đầu sào cột buồm
- い こう giá treo quần áo
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
桁 cột, dầm, xà ngang... -
桁 橋 cầu dầm - 2
桁 số có hai chữ số, hàng chục, hai chữ số... -
桁 数 số chữ số, số ký tự -
桁 下 khoảng trống phía trên, chiều cao tối đa, khoảng cách thông thủy thẳng đứng... -
桁 端 đầu sào cột buồm -
衣 桁 giá treo quần áo -
井 桁 khung giếng bằng gỗ có các thanh gỗ bắt chéo ở đầu, hoa văn giống hình dấu thăng, các dấu chữ thập song song... -
二 桁 số có hai chữ số, hàng chục, hai chữ số... -
桁 外 れkhông tưởng, phi thường, xuất chúng... -
桁 はずれkhông tưởng, phi thường, xuất chúng... -
桁 違 いcao hơn một bậc, sai một chữ số, ở một đẳng cấp khác... -
帆 桁 dầm buồm, xà ngang buồm -
橋 桁 dầm cầu -
頬 桁 xương gò má -
桁 上 げnhớ (trong phép tính) -
桁 上 りnhớ (trong phép tính), số nhớ -
主 桁 dầm chính -
桁 送 りdịch chuyển (dữ liệu nhị phân) -
桁 あふれtràn số -
桁 落 ちmất chữ số có nghĩa -
側 桁 xà dọc cầu thang, dầm nghiêng cầu thang -
敷 桁 nắp ngăn, tấm trên, dầm tường -
翼 桁 dầm cánh -
桁 位 置 vị trí chữ số -
桁 移 動 dịch chuyển bit -
桁 上 げるnhớ (trong phép tính), mang sang (trong tính toán) -
桁 が違 うở một tầm cao hoàn toàn khác, ở một quy mô khác hẳn, ở một đẳng cấp khác biệt... -
桁 がちがうở một tầm cao hoàn toàn khác, ở một quy mô khác hẳn, ở một đẳng cấp khác biệt... -
下 二 桁 hai chữ số cuối của một số