Kanji
暦
kanji character
lịch
niên lịch
暦 kanji-暦 lịch, niên lịch
暦
Ý nghĩa
lịch và niên lịch
Cách đọc
Kun'yomi
- こよみ lịch
- こよみ かいせい cải cách lịch
- こよみ のちゅうだん mười hai từ dùng để đánh dấu lịch cũ làm chỉ dẫn cho các hoạt động tốt xấu
On'yomi
- せい れき Công nguyên
- かん れき lễ kỷ niệm sinh nhật lần thứ 60
- きゅう れき lịch cũ của Nhật Bản
- りゃく にん Niên hiệu Ryakunin (23.11.1238-7.2.1239)
- りゃく おう Niên hiệu Ryakuō (của triều đình Bắc triều; 1338.8.28-1342.4.27)
- えん りゃく Niên hiệu Enryaku (782.8.19-806.5.18)
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
暦 lịch, niên lịch -
西 暦 Công nguyên, CN, Kỷ nguyên Cơ đốc... -
還 暦 lễ kỷ niệm sinh nhật lần thứ 60, tuổi 60 (theo cách tính tuổi truyền thống, đánh dấu việc hoàn thành một chu kỳ 60 năm) -
旧 暦 lịch cũ của Nhật Bản -
暦 年 năm dương lịch, năm dân sự, thời gian... -
暦 学 nghiên cứu lịch -
暦 月 tháng dương lịch -
暦 術 quy tắc xây dựng lịch -
暦 数 làm lịch, số năm, số phận... -
暦 日 ngày dương lịch, thời gian -
暦 法 lịch, hệ thống lịch -
暦 仁 Niên hiệu Ryakunin (23.11.1238-7.2.1239) -
暦 応 Niên hiệu Ryakuō (của triều đình Bắc triều; 1338.8.28-1342.4.27), Niên hiệu Rekiō -
暦 本 sách liên quan đến lịch, lịch, niên giám -
暦 注 các thông tin ghi chép trong lịch (về thiên văn, chiêm tinh, v.v.) -
暦 週 tuần lịch -
暦 道 nghiên cứu lịch pháp, đạo lịch pháp -
暦 者 người làm lịch, người soạn niên giám -
陰 暦 âm lịch -
花 暦 lịch hoa -
改 暦 cải cách lịch, áp dụng hệ thống lịch mới, lịch mới (cho năm mới)... -
盲 暦 lịch tranh cho người mù chữ -
陽 暦 dương lịch -
新 暦 lịch dương, lịch Gregory -
梅 暦 hoa mai (báo hiệu mùa xuân) -
和 暦 lịch Nhật Bản, năm theo niên hiệu Nhật Bản -
延 暦 Niên hiệu Enryaku (782.8.19-806.5.18) -
天 暦 Niên hiệu Tenryaku (947.4.22-957.10.27) -
正 暦 Niên hiệu Shōryaku (990.11.7-995.2.22) -
長 暦 Niên hiệu Chōryaku (21.4.1037 - 10.11.1040)