Từ vựng
りゃくおう暦応 りゃくおう暦応 りゃくおう暦応

Ý nghĩa

Niên hiệu Ryakuō (của triều đình Bắc triều; 1338.8.28-1342.4.27) và Niên hiệu Rekiō

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠