Kanji
応
kanji character
áp dụng
trả lời
vâng
được
hồi đáp
chấp nhận
応 kanji-応 áp dụng, trả lời, vâng, được, hồi đáp, chấp nhận
応
Ý nghĩa
áp dụng trả lời vâng
Cách đọc
Kun'yomi
- あたる
- まさに
- こたえる
On'yomi
- たい おう sự tương ứng
- おう えん sự hỗ trợ
- おう ぼ đơn xin
- よう
- はん のう phản ứng
- ふくはん のう tác dụng phụ (của vắc xin)
- きょぜつはん のう phản ứng thải ghép
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
応 えcâu trả lời, lời đáp, phản hồi... -
対 応 sự tương ứng, sự tương đương, sự phù hợp... -
応 援 sự hỗ trợ, sự giúp đỡ, sự cổ vũ... -
応 募 đơn xin, đăng ký, tham gia (cuộc thi... -
反 応 phản ứng, sự đáp lại -
応 じるđáp lại, thỏa mãn, chấp nhận... -
応 用 ứng dụng, áp dụng vào thực tế, ứng dụng (ví dụ: vật lý ứng dụng... -
応 接 tiếp đón (khách), xử lý (công việc) -
応 対 xử lý (người, khách hàng, khiếu nại... -
応 待 xử lý (người, khách hàng, khiếu nại... -
応 答 trả lời, đáp lại, phản hồi -
口 応 えcãi lại, nói trổng, cãi cự -
手 応 えcảm giác khi chạm tay (khi đánh, chọc, v.v.)... -
適 応 sự thích nghi, sự điều chỉnh, sự tuân thủ -
相 応 しいthích hợp, đầy đủ, phù hợp... -
応 ずるtrả lời, phản hồi, đáp ứng... -
相 応 phù hợp, thích hợp, xứng đáng... -
応 えるđáp lại, trả lời, đáp ứng... -
応 急 khẩn cấp, sơ cứu -
応 酬 trao đổi (lời nói, quan điểm, cú đấm... -
不 相 応 không phù hợp, không thích hợp, không đúng đắn... -
応 分 theo khả năng của mình, phù hợp, hợp lý -
応 札 đấu thầu, nộp hồ sơ dự thầu -
呼 応 gọi nhau, hành động phối hợp, đáp lại... -
応 募 者 người nộp đơn -
応 đồng ý, khẳng định, tán thành... -
副 反 応 tác dụng phụ (của vắc xin), phản ứng phụ -
応 召 nhập ngũ theo lệnh gọi, trưng tập quân sự -
拒 絶 反 応 phản ứng thải ghép, phản ứng mạnh mẽ (chống lại) -
順 応 sự thích nghi, sự điều chỉnh, sự hòa nhập...