Từ vựng
かいれき改暦 かいれき改暦 かいれき改暦

Ý nghĩa

cải cách lịch áp dụng hệ thống lịch mới lịch mới (cho năm mới)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠