Kanji
彫
kanji character
khắc
chạm trổ
đục
彫 kanji-彫 khắc, chạm trổ, đục
彫
Ý nghĩa
khắc chạm trổ và đục
Cách đọc
Kun'yomi
- ほる
- うき ぼり chạm nổi
- け ぼり đường khắc mảnh (trên bản khắc)
- いし ぼり điêu khắc đá
On'yomi
- ちょう こく điêu khắc
- ちょう ぞう tượng điêu khắc
- ちょう きん chạm khắc kim loại
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
彫 刻 điêu khắc, chạm khắc, tác phẩm điêu khắc -
彫 るkhắc, chạm khắc, điêu khắc... -
浮 彫 chạm nổi, điêu khắc nổi, làm nổi bật... -
浮 き彫 chạm nổi, điêu khắc nổi, làm nổi bật... -
浮 彫 りchạm nổi, điêu khắc nổi, làm nổi bật... -
浮 き彫 りchạm nổi, điêu khắc nổi, làm nổi bật... -
彫 sự chạm khắc, sự khắc, nét mặt sắc sảo -
彫 像 tượng điêu khắc, tác phẩm điêu khắc -
彫 金 chạm khắc kim loại, khắc kim loại, trổ kim loại -
彫 塑 chạm khắc, khắc, mô hình đất sét... -
木 彫 nghề chạm khắc gỗ, đồ thủ công mộc -
彫 り上 げるchạm nổi, khắc nổi, hoàn thiện việc chạm khắc -
木 彫 りnghề chạm khắc gỗ, đồ thủ công mộc -
彫 りsự chạm khắc, sự khắc, nét mặt sắc sảo -
彫 工 thợ chạm khắc, thợ khắc, nhà điêu khắc -
彫 琢 chạm khắc và mài giũa -
彫 物 tác phẩm chạm khắc, tác phẩm khắc, tác phẩm điêu khắc... -
彫 師 nghệ nhân xăm mình, thợ xăm, thợ khắc... -
彫 り物 tác phẩm chạm khắc, tác phẩm khắc, tác phẩm điêu khắc... -
彫 上 げcông việc chạm nổi, công việc đúc nổi -
毛 彫 đường khắc mảnh (trên bản khắc) -
版 彫 khắc bản gỗ hoặc con dấu, thợ khắc bản gỗ hoặc con dấu -
彫 り師 nghệ nhân xăm mình, thợ xăm, thợ khắc... -
彫 りこむkhắc vào, cắt vào, chạm khắc vào... -
彫 込 むkhắc vào, cắt vào, chạm khắc vào... -
石 彫 điêu khắc đá -
彫 刻 家 thợ khắc, thợ chạm, nhà điêu khắc -
彫 刻 界 giới điêu khắc -
彫 刻 師 thợ khắc, thợ chạm -
彫 刻 術 điêu khắc, chạm khắc, nghệ thuật tạo hình