Kanji
媒
kanji character
người trung gian
người môi giới
媒 kanji-媒 người trung gian, người môi giới
媒
Ý nghĩa
người trung gian và người môi giới
Cách đọc
Kun'yomi
- なこうど
On'yomi
- ばい たい phương tiện truyền thông
- しょく ばい chất xúc tác
- ばい かい sự trung gian
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
媒 người mai mối, người trung gian, người môi giới... -
媒 体 phương tiện truyền thông, truyền thông -
媒 人 người mai mối, người trung gian, người môi giới... -
触 媒 chất xúc tác -
媒 介 sự trung gian, sự môi giới, đóng vai trò trung gian... -
冷 媒 chất làm lạnh, chất tản nhiệt -
媒 酌 làm mối, làm trung gian -
媒 妁 làm mối, làm trung gian -
溶 媒 dung môi -
媒 質 môi trường truyền dẫn, môi trường truyền sóng -
媒 鳥 mồi nhử (để săn bắn), bẫy chim, vật dụ dỗ... -
媒 染 cố định màu, giữ màu, xử lý mordant -
霊 媒 người đồng cốt -
風 媒 thụ phấn nhờ gió, thực vật thụ phấn nhờ gió -
虫 媒 thụ phấn nhờ côn trùng -
無 媒 không có người mai mối -
媒 介 物 môi giới, trung gian, vật mang... -
媒 酌 人 người mai mối, người trung gian -
媒 妁 人 người mai mối, người trung gian -
媒 染 剤 chất cầm màu -
媒 介 語 ngôn ngữ chung, ngôn ngữ giao tiếp quốc tế, ngôn ngữ trung gian... -
媒 介 者 người hòa giải, người trung gian, bên trung gian... -
負 触 媒 chất xúc tác âm -
正 触 媒 chất xúc tác tích cực -
光 触 媒 chất xúc tác quang, quá trình xúc tác quang -
助 触 媒 chất xúc tác phụ trợ -
分 散 媒 môi trường phân tán -
媒 体 終 端 cuối phương tiện, EM -
媒 介 変 数 biến trung gian, tham số -
超 媒 体 siêu phương tiện