Kanji
甘
kanji character
ngọt
dỗ dành
chiều chuộng
bằng lòng
có đường
甘 kanji-甘 ngọt, dỗ dành, chiều chuộng, bằng lòng, có đường
甘
Ý nghĩa
ngọt dỗ dành chiều chuộng
Cách đọc
Kun'yomi
- あまい
- あまえる
- あまやかす
- うまい
On'yomi
- かん しょ khoai lang
- かん び ngọt ngào (vị)
- かん げん lời nói ngọt ngào
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
甘 薯 khoai lang -
甘 藷 khoai lang -
甘 いkhéo léo, thành thạo, giỏi... -
甘 みvị ngọt, vị ngọt đường, đồ ngọt... -
甘 味 vị ngọt, vị ngọt đường, đồ ngọt... -
甘 えるlàm nũng, nịnh nọt, lợi dụng... -
甘 やかすnuông chiều, làm hư -
甘 えthiếu tự lực, ỷ lại vào người khác -
甘 美 ngọt ngào (vị), quyến rũ, ngọt ngào (giai điệu... -
甘 言 lời nói ngọt ngào, lời đường mật, lời nịnh hót... -
甘 酢 giấm ngọt -
甘 口 vị ngọt, tính nhẹ nhàng, lời nịnh hót... -
甘 受 chấp nhận (một yêu cầu, số phận, v.v.)... -
甘 味 料 chất tạo ngọt, chất làm ngọt, tác nhân tạo ngọt -
甘 露 mật ngọt, vị ngọt ngào -
甘 辛 vị ngọt và mặn, hương vị mặn ngọt -
甘 んじるbằng lòng với, cam chịu số phận, thỏa mãn với hoàn cảnh -
甘 橘 類 các loại quả có múi -
甘 えん坊 trẻ hay làm nũng, trẻ được nuông chiều, trẻ hư... -
甘 えんぼうtrẻ hay làm nũng, trẻ được nuông chiều, trẻ hư... -
甘 くkhéo léo, thành thạo, tốt... -
甘 々ngọt, có vị ngọt -
甘 めngọt ngọt, hơi ngọt, hơi dễ dãi... -
甘 子 cá hồi masu đỏ đốm nước ngọt, cá amago -
甘 栗 hạt dẻ nướng -
甘 ぐりhạt dẻ nướng -
甘 酒 rượu ngọt nửa chừng, thức uống ngọt làm từ gạo lên men -
甘 草 cam thảo -
甘 党 người thích đồ ngọt hơn rượu bia, người hảo ngọt -
甘 心 sự hài lòng