Kanji
女
kanji character
phụ nữ
nữ giới
女 kanji-女 phụ nữ, nữ giới
女
Ý nghĩa
phụ nữ và nữ giới
Cách đọc
Kun'yomi
- おんな のこ cô gái
- おんな らしい nữ tính
- おんな がた nghệ sĩ nam đóng vai nữ trong kabuki
- さおと め cô gái trẻ trồng lúa
- め め しい ẻo lả
- め だき thác nhỏ (trong cặp thác)
On'yomi
- じょ せい phụ nữ
- じょ ゆう nữ diễn viên
- かの じょ cô ấy
- にょ たい cơ thể phụ nữ
- にょ にん phụ nữ
- ろうにゃくなん にょ mọi người từ già đến trẻ, cả nam lẫn nữ
- にょう ぼう vợ (đặc biệt là vợ của mình)
- にょう ぼうやく trợ lý
- おしかけ にょう ぼう người vợ tự ý kết hôn
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
女 phụ nữ, nữ giới, người yêu nữ... -
女 子 phụ nữ, cô gái -
女 性 phụ nữ, nữ giới, giống cái -
女 夫 vợ chồng, đôi vợ chồng, cặp vợ chồng -
女 優 nữ diễn viên, diễn viên nữ -
男 女 nam và nữ, đàn ông và phụ nữ, cả hai giới... -
彼 女 cô ấy, bạn gái -
長 女 con gái đầu lòng, con gái cả -
少 女 cô gái trẻ, thiếu nữ, tiểu thư -
小 女 cô gái (thường từ 7 đến 17 tuổi), thiếu nữ, nữ thanh niên (từ 17 đến 20 tuổi... -
貴 女 bạn, em yêu, anh yêu -
次 女 con gái thứ hai -
醜 女 người phụ nữ xấu xí, phụ nữ kém sắc, nữ quỷ -
女 の コcô gái, con gái, bé gái... -
女 のこcô gái, con gái, bé gái... -
女 王 nữ hoàng, nữ vô địch -
女 房 vợ (đặc biệt là vợ của mình), cung nữ, nữ quan trong triều... -
女 の子 cô gái, con gái, bé gái... -
美 女 người phụ nữ đẹp -
王 女 công chúa -
処 女 trinh nữ, thiếu nữ, nguyên sơ... -
女 史 quý bà (dùng cho phụ nữ có địa vị cao như học giả, nghệ sĩ, chính trị gia)... -
女 子 大 trường đại học nữ, đại học nữ -
織 女 người thợ dệt nữ, sao Chức Nữ, Alpha Lyrae -
悪 女 người phụ nữ độc ác, người phụ nữ xấu xí -
女 らしいnữ tính, dịu dàng, đoan trang -
婦 女 phụ nữ, giới nữ -
女 性 的 nữ tính, ẻo lả -
女 児 bé gái, em bé gái, nữ sinh... -
女 流 nữ lưu