Từ vựng
女史
じょし
vocabulary vocab word
quý bà (dùng cho phụ nữ có địa vị cao như học giả
nghệ sĩ
chính trị gia)
bà (dùng trước họ để xưng hô trang trọng)
cô (dùng trước họ để xưng hô trang trọng)
cô gái (dùng trong ngữ cảnh lịch sự)
女史 女史 じょし quý bà (dùng cho phụ nữ có địa vị cao như học giả, nghệ sĩ, chính trị gia), bà (dùng trước họ để xưng hô trang trọng), cô (dùng trước họ để xưng hô trang trọng), cô gái (dùng trong ngữ cảnh lịch sự)
Ý nghĩa
quý bà (dùng cho phụ nữ có địa vị cao như học giả nghệ sĩ chính trị gia)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0