Kanji

契

Ý nghĩa

lời hứa lời cam kết và lời thề

Cách đọc

Kun'yomi

  • ちぎる

On'yomi

  • けい やく hợp đồng
  • けい き cơ hội
  • けい やくしょ hợp đồng (bằng văn bản)

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠