Kanji
三
kanji character
ba
三 kanji-三 ba
三
Ý nghĩa
ba
Cách đọc
Kun'yomi
- み かづき trăng lưỡi liềm
- み つおり gấp ba
- み け hoa văn ba màu
- みつ また ba nhánh
- みつ ば rau mitsuba
- みつ びし Mitsubishi
- みっつ
On'yomi
- さん ba
- さん じゅう ba mươi
- さん かく hình tam giác
- ぞう
Luyện viết
Nét: 1/3
Mục liên quan
Từ phổ biến
- お
三 時 bữa ăn nhẹ buổi chiều (thường vào khoảng 3 giờ), trà chiều -
御 三 時 bữa ăn nhẹ buổi chiều (thường vào khoảng 3 giờ), trà chiều -
三 鞭 酒 rượu sâm banh -
球 面 三 角 法 lượng giác cầu -
胸 三 寸 trái tim, tâm trí, tình cảm -
元 三 thời gian Tết Nguyên Đán (từ mùng 1 đến mùng 3 tháng Giêng) -
五 十 三 次 năm mươi ba trạm trên đường Tōkaidō (con đường nối Edo và Kyoto thời Edo ở Nhật Bản) -
向 こう三 軒 ba nhà hàng xóm gần nhất, ba hộ láng giềng kế cận -
降 三 世 明 王 Trailokyavijaya Vidya-raja, Bậc chinh phục ba cõi -
再 三 nhiều lần, liên tục -
再 三 再 四 nhiều lần, liên tục -
三 つba, ba tuổi -
三 つ角 ba góc -
三 つ子 trẻ ba tuổi, ba đứa trẻ sinh ba -
三 つ児 trẻ ba tuổi, ba đứa trẻ sinh ba -
三 つ身 quần áo trẻ mới biết đi (dành cho trẻ từ 3 đến 5 tuổi), quần áo trẻ sơ sinh -
三 つ折 りgấp ba, gấp thành ba phần -
三 つ折 gấp ba, gấp thành ba phần -
三 つ組 bộ ba -
三 つ揃 いbộ com lê ba mảnh -
三 つぞろいbộ com lê ba mảnh -
三 つ巴 (huy hiệu) ba hình dấu phẩy xếp thành vòng tròn, cuộc chiến ba bên, cuộc đấu tranh ba phe -
三 つどもえ(huy hiệu) ba hình dấu phẩy xếp thành vòng tròn, cuộc chiến ba bên, cuộc đấu tranh ba phe -
三 つ半 ba hồi chuông báo động -
三 つ又 ba nhánh, ba ngả, chạc ba... -
三 つ叉 ba nhánh, ba ngả, chạc ba... -
三 つまたba nhánh, ba ngả, chạc ba... -
三 つ股 ba nhánh, ba ngả, chạc ba... -
三 叉 ba nhánh, ba ngả, chạc ba... -
三 又 ba nhánh, ba ngả, chạc ba...