Kanji
塑
kanji character
mô hình
khuôn đúc
塑 kanji-塑 mô hình, khuôn đúc
塑
Ý nghĩa
mô hình và khuôn đúc
Cách đọc
Kun'yomi
- でく
On'yomi
- ちょう そ chạm khắc
- そ ぞう tượng thạch cao
- そ せい tính dẻo
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
彫 塑 chạm khắc, khắc, mô hình đất sét... -
塑 像 tượng thạch cao, tượng đất sét -
塑 造 tạo hình, đúc khuôn, nặn tượng... -
塑 性 tính dẻo -
可 塑 có thể đúc khuôn, dẻo -
泥 塑 tượng đất sét chưa nung -
桐 塑 tōso, hồ làm từ mùn cưa gỗ cây ngô đồng và tinh bột lúa mì (dùng trong làm búp bê truyền thống, v.v.) -
塑 弾 性 tính đàn hồi dẻo -
熱 可 塑 có thể định hình khi nung nóng, nhựa nhiệt dẻo -
塑 性 変 形 biến dạng dẻo -
塑 性 限 界 giới hạn dẻo -
塑 性 指 数 chỉ số dẻo -
可 塑 剤 chất dẻo hóa, chất làm dẻo -
可 塑 性 tính dẻo -
可 塑 物 chất dẻo -
彫 塑 術 nghệ thuật tạo hình -
可 塑 材 chất dẻo -
可 塑 物 質 chất dẻo -
熱 可 塑 性 tính dẻo nhiệt -
熱 可 塑 樹 脂 nhựa nhiệt dẻo -
可 塑 性 物 質 chất dẻo -
神 経 可 塑 性 tính dẻo thần kinh, tính mềm dẻo thần kinh, tính linh hoạt thần kinh -
表 現 型 の可 塑 性 tính mềm dẻo kiểu hình -
神 経 の可 塑 性 tính dẻo thần kinh -
熱 可 塑 性 樹 脂 nhựa nhiệt dẻo, chất dẻo nhiệt