Kanji
朔
kanji character
sự giao hội (thiên văn học)
ngày mồng một
phương bắc
朔 kanji-朔 sự giao hội (thiên văn học), ngày mồng một, phương bắc
朔
Ý nghĩa
sự giao hội (thiên văn học) ngày mồng một và phương bắc
Cách đọc
Kun'yomi
- ついたち
On'yomi
- さく ふう gió bấc
- さく ぼう ngày mùng một và rằm (tương ứng với trăng non và trăng tròn)
- せい さく đầu tháng hoặc đầu năm
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
朔 một ngày, cả ngày, suốt ngày... -
朔 日 ngày mùng một -
朔 風 gió bấc -
朔 望 ngày mùng một và rằm (tương ứng với trăng non và trăng tròn), sự thẳng hàng của các thiên thể (như mặt trời, trăng... -
正 朔 đầu tháng hoặc đầu năm, ngày Tết Nguyên Đán, lịch -
告 朔 nghi lễ nhà vua kiểm tra sổ chấm công của quan lại -
晦 朔 ngày cuối và ngày đầu tháng -
朔 望 月 tháng giao hội -
朔 望 潮 triều cường -
視 告 朔 nghi lễ nhà vua kiểm tra sổ chấm công của quan lại -
初 朔 日 ngày mùng một tháng hai -
綿 抜 の朔 日 ngày mùng 1 tháng 4 âm lịch -
八 朔 Quả cam Hassaku (một loại cam quýt), Ngày mùng 1 tháng 8 (âm lịch)