Kanji
働
kanji character
làm việc
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
働 kanji-働 làm việc, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
働
Ý nghĩa
làm việc và (chữ Hán tự tạo của Nhật)
Cách đọc
Kun'yomi
- はたらく
On'yomi
- ろう どう lao động
- ろう どう しゃ công nhân
- じ どう tự động
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
働 くlàm việc, lao động, hoạt động... -
労 働 lao động, công việc, công sức... -
自 働 tự động, nội động từ -
働 きcông việc, lao động, thành tựu... -
労 働 者 công nhân, người lao động, lao động chân tay... -
共 働 きcả hai vợ chồng cùng đi làm, thu nhập kép -
労 働 省 Bộ Lao động (nay là Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi) -
労 働 党 Đảng Lao động -
稼 働 vận hành (máy móc), chạy, làm việc (và kiếm tiền)... -
働 きかけるtác động đến, thuyết phục, tiếp cận... -
働 かせるbắt ai đó làm việc, khiến ai đó làm việc, sử dụng... -
働 き掛 けるtác động đến, thuyết phục, tiếp cận... -
働 き盛 りthời kỳ đỉnh cao sự nghiệp -
働 き手 người lao động, trụ cột gia đình, người hỗ trợ... -
働 かすbắt ai đó làm việc, buộc ai đó phải làm việc -
働 きざかりthời kỳ đỉnh cao sự nghiệp -
労 働 組 合 công đoàn, nghiệp đoàn -
実 働 công việc thực tế -
稼 働 率 tỷ lệ vận hành, tỷ lệ sử dụng, tỷ lệ chiếm dụng... -
自 働 化 tự động hóa -
労 働 力 lao động, nhân lực, lực lượng lao động -
重 労 働 lao động nặng nhọc, công việc vất vả, lao động khổ sai -
働 き口 vị trí, công việc, việc làm... -
働 き者 người chăm chỉ, người làm việc cần cù -
労 働 条 件 điều kiện làm việc -
労 働 運 動 phong trào công nhân, phong trào lao động -
労 働 基 準 法 Luật Tiêu chuẩn Lao động -
下 働 きcông việc phụ, trợ lý, việc nhà... -
別 働 隊 đội quân tác chiến độc lập, lực lượng tách biệt -
労 働 委 員 会 Ủy ban Quan hệ Lao động