Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
労働条件
ろうどうじょうけん
vocabulary vocab word
điều kiện làm việc
労働条件
roudoujouken
労働条件
労働条件
ろうどうじょうけん
điều kiện làm việc
ろ
う
ど
う
じょ
う
け
ん
労
働
条
件
ろ
う
ど
う
じょ
う
け
ん
労
働
条
件
ろ
う
ど
う
じょ
う
け
ん
労
働
条
件
Ý nghĩa
điều kiện làm việc
điều kiện làm việc
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
労働条件
điều kiện làm việc
ろうどうじょうけん
労
lao động, cảm ơn vì, thưởng cho...
ろう.する, いたわ.る, ロウ
𰃮
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
働
làm việc, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
はたら.く, ドウ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
動
chuyển động, sự chuyển động, thay đổi...
うご.く, うご.かす, ドウ
重
nặng, quan trọng, trọng vọng...
え, おも.い, ジュウ
千
nghìn
ち, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
里
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản), làng, nhà cha mẹ...
さと, リ
千
nghìn
ち, セン
十
mười
とお, と, ジュウ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
条
điều khoản, khoản, điều...
えだ, すじ, ジョウ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
件
sự việc, vụ việc, vấn đề...
くだん, ケン
亻
( 人 )
bộ thứ 9
牛
con bò
うし, ギュウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.