Từ vựng
働かせる
はたらかせる
vocabulary vocab word
bắt ai đó làm việc
khiến ai đó làm việc
sử dụng
áp dụng
vận dụng
vận dụng (sự kiềm chế
trí tưởng tượng
trí óc
v.v.)
働かせる 働かせる はたらかせる bắt ai đó làm việc, khiến ai đó làm việc, sử dụng, áp dụng, vận dụng, vận dụng (sự kiềm chế, trí tưởng tượng, trí óc, v.v.)
Ý nghĩa
bắt ai đó làm việc khiến ai đó làm việc sử dụng
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0