Từ vựng
働く
はたらく
vocabulary vocab word
làm việc
lao động
lao động
hoạt động
vận hành
có hiệu quả
hoạt động (ví dụ: ... hoạt động)
phát huy tác dụng
phạm (ví dụ: tội)
gây ra
làm
hành động
thực hành
thực hành
được chia
働く 働く はたらく làm việc, lao động, lao động, hoạt động, vận hành, có hiệu quả, hoạt động (ví dụ: ... hoạt động), phát huy tác dụng, phạm (ví dụ: tội), gây ra, làm, hành động, thực hành, thực hành, được chia
Ý nghĩa
làm việc lao động hoạt động
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0