Kanji
傾
kanji character
nghiêng
dốc
chúc
xu hướng
suy tàn
chìm
sụp đổ
thiên vị
傾 kanji-傾 nghiêng, dốc, chúc, xu hướng, suy tàn, chìm, sụp đổ, thiên vị
傾
Ý nghĩa
nghiêng dốc chúc
Cách đọc
Kun'yomi
- かたむく
- かたむける
- かたぶく
- かたげる
- かしげる
On'yomi
- けい こう xu hướng
- けい しゃ độ nghiêng
- けい ちゅう dốc sức vào
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
傾 nghiêng, dốc, chéo... -
傾 向 xu hướng, khuynh hướng, thiên hướng -
傾 くnghiêng về, dốc nghiêng, chao đảo... -
傾 けるnghiêng, dựa, đổ... -
傾 げるnghiêng (đầu), dựa, nghiêng... -
傾 斜 độ nghiêng, sự nghiêng, dốc... -
傾 注 dốc sức vào, tập trung vào -
傾 きđộ dốc, sự nghiêng, sự nghiêng lệch... -
傾 聴 lắng nghe chăm chú -
傾 聽 lắng nghe chăm chú -
傾 倒 cống hiến bản thân cho, tập trung vào, ngưỡng mộ nhiệt thành... -
傾 城 người đẹp, nàng tiên cá quyến rũ, kỹ nữ... -
右 傾 thiên hữu, khuynh hữu, xu hướng hữu khuynh... -
前 傾 nghiêng người về phía trước, cúi người về phía trước, độ nghiêng ra trước -
傾 ぐnghiêng về, nghiêng lệch, chao đảo... -
傾 れdốc, độ dốc, lớp men chảy xuống trên đồ sứ -
傾 れるdốc xuống, trượt xuống, lở tuyết -
傾 角 góc nghiêng -
傾 国 sắc đẹp, người đẹp nghiêng nước nghiêng thành, kỹ nữ... -
傾 差 độ nghiêng (của la bàn) -
傾 度 độ nghiêng -
傾 覆 lật úp -
傾 瀉 rót lắng -
傾 性 tính hướng động xấu (ví dụ: vận động nastic của cây) -
傾 動 sự nghiêng (của một khối địa chất) -
傾 眠 buồn ngủ, ngái ngủ, trạng thái buồn ngủ... -
傾 慕 sự khao khát, sự mong mỏi chân thành, sự ngưỡng mộ sâu sắc -
傾 心 tâm nghiêng (ví dụ: của tàu thủy), tâm ổn định (ví dụ: trong hàng hải) -
左 傾 thiên tả, khuynh tả, xu hướng tả khuynh... -
傾 斜 角 góc nghiêng