Kanji
頃
kanji character
thời điểm
khoảng
vào khoảng
頃 kanji-頃 thời điểm, khoảng, vào khoảng
頃
Ý nghĩa
thời điểm khoảng và vào khoảng
Cách đọc
Kun'yomi
- この ころ dạo này
- わかい ころ thời trẻ
- ちいさい ころ khi còn nhỏ
- ちか ごろ gần đây
- いま ごろ khoảng thời gian này
- とし ごろ độ tuổi ước chừng
- しばらく
On'yomi
- けい こく khoảnh khắc ngắn ngủi
- けい じつ gần đây
- ばん けい khoảng rộng mênh mông
- きょう
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
頃 thời gian, thời kỳ, ngày tháng - この
頃 dạo này, gần đây, hiện nay... -
近 頃 gần đây, mới đây, ngày nay... -
今 頃 khoảng thời gian này, lúc này đây -
年 頃 độ tuổi ước chừng, tuổi trông có vẻ, tuổi kết hôn (đặc biệt là phụ nữ)... -
先 頃 gần đây, hôm nọ - いつ
頃 khoảng khi nào, vào khoảng thời gian nào, bao lâu nữa -
此 の頃 dạo này, gần đây, hiện nay... -
何 時 頃 khoảng khi nào, vào khoảng thời gian nào, bao lâu nữa -
日 頃 thường xuyên, thói quen, luôn luôn... -
手 頃 tiện lợi, thuận tiện, phù hợp... -
若 い頃 thời trẻ, thời thanh xuân, những ngày đầu đời... -
小 さい頃 khi còn nhỏ, thời thơ ấu - こどもの
頃 thời thơ ấu, lúc còn nhỏ -
子 供 の頃 thời thơ ấu, lúc còn nhỏ - きょうこの
頃 những ngày này, gần đây, dạo này -
子 どもの頃 thời thơ ấu, lúc còn nhỏ -
今 日 此 頃 những ngày này, gần đây, dạo này -
今 日 この頃 những ngày này, gần đây, dạo này -
今 日 此 の頃 những ngày này, gần đây, dạo này -
頃 合 thời điểm thích hợp, lúc thích hợp, sự phù hợp... -
頃 刻 khoảnh khắc ngắn ngủi -
頃 日 gần đây, dạo này -
頃 おいthời gian, thời kỳ, ngày tháng -
月 頃 những tháng vừa qua -
見 頃 thời điểm ngắm cảnh đẹp nhất -
頃 合 いthời điểm thích hợp, lúc thích hợp, sự phù hợp... -
中 頃 khoảng giữa -
昼 頃 khoảng trưa -
値 頃 hợp lý (về giá cả)