Kanji

Ý nghĩa

bộ (cơ quan chính phủ) tiết kiệm lược bỏ

Cách đọc

Kun'yomi

  • かえりみる
  • はぶく

On'yomi

  • はん せい suy ngẫm
  • せい về quê
  • せい tự xét mình
  • がいむ しょう Bộ Ngoại giao
  • おおくら しょう Bộ Tài chính (1869-2001)
  • つうさん しょう Bộ Thương mại và Công nghiệp Quốc tế (cũ) (nay là Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp)

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.