Kanji
省
kanji character
bộ (cơ quan chính phủ)
tiết kiệm
lược bỏ
省 kanji-省 bộ (cơ quan chính phủ), tiết kiệm, lược bỏ
省
Ý nghĩa
bộ (cơ quan chính phủ) tiết kiệm và lược bỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- かえりみる
- はぶく
On'yomi
- はん せい suy ngẫm
- き せい về quê
- じ せい tự xét mình
- がいむ しょう Bộ Ngoại giao
- おおくら しょう Bộ Tài chính (1869-2001)
- つうさん しょう Bộ Thương mại và Công nghiệp Quốc tế (cũ) (nay là Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp)
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
省 くbỏ qua, bỏ sót, loại trừ... -
反 省 suy ngẫm, xem xét lại, tự vấn... -
外 務 省 Bộ Ngoại giao -
大 蔵 省 Bộ Tài chính (1869-2001), Bộ Ngân khố (theo hệ thống luật lệnh ritsuryō) -
通 産 省 Bộ Thương mại và Công nghiệp Quốc tế (cũ) (nay là Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp), MITI -
文 部 省 Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (1871-2001) -
省 庁 các bộ và cơ quan chính phủ, nhà chức trách -
同 省 bộ nói trên, bộ đó -
帰 省 về quê, trở về nhà -
省 略 sự bỏ qua, sự lược bỏ, sự viết tắt... -
省 みるtự xem xét lại bản thân, suy ngẫm, xem xét kỹ lưỡng... -
厚 生 省 Bộ Y tế và Phúc lợi (cũ) -
運 輸 省 Bộ Giao thông Vận tải -
自 治 省 Bộ Nội vụ (1960-2001) -
郵 政 省 Bộ Bưu chính Viễn thông (cũ) (nay là Bộ Nội vụ và Truyền thông) -
労 働 省 Bộ Lao động (nay là Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi) -
建 設 省 Bộ Xây dựng -
国 務 省 Bộ Ngoại giao -
法 務 省 Bộ Tư pháp -
省 力 tiết kiệm lao động, giảm bớt sức lao động -
省 令 nghị định của bộ trưởng -
本 省 bộ chính, cơ quan trung ương, trụ sở chính... -
省 bộ, sở, tỉnh (của Trung Quốc)... -
省 エネルギーtiết kiệm năng lượng, sử dụng năng lượng hiệu quả, tiết kiệm điện năng -
自 省 tự xét mình, suy ngẫm -
内 省 sự tự soi xét, sự suy ngẫm nội tâm -
猛 省 suy ngẫm nghiêm túc, tự vấn lương tâm, sự hối cải -
文 部 科 学 省 Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao... -
農 林 水 産 省 Bộ Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản, MAFF -
省 エネtiết kiệm năng lượng, sử dụng năng lượng tiết kiệm