Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
同省
どうしょう
vocabulary vocab word
bộ nói trên
bộ đó
同省
doushou
同省
同省
どうしょう
bộ nói trên, bộ đó
ど
う
しょ
う
同
省
ど
う
しょ
う
同
省
ど
う
しょ
う
同
省
Ý nghĩa
bộ nói trên
và
bộ đó
bộ nói trên, bộ đó
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
同省
bộ nói trên, bộ đó
どうしょう
同
giống nhau, đồng ý, bằng nhau
おな.じ, ドウ
𠔼
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
口
miệng
くち, コウ, ク
省
bộ (cơ quan chính phủ), tiết kiệm, lược bỏ
かえり.みる, はぶ.く, セイ
少
ít, một chút
すく.ない, すこ.し, ショウ
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.