Kanji
同
kanji character
giống nhau
đồng ý
bằng nhau
同 kanji-同 giống nhau, đồng ý, bằng nhau
同
Ý nghĩa
giống nhau đồng ý và bằng nhau
Cách đọc
Kun'yomi
- おなじ
On'yomi
- どう じ cùng lúc
- どう よう giống nhau
- どう めい liên minh
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
同 時 cùng lúc, đồng thời, song song... -
同 giống nhau, đã nói, tương tự -
同 様 giống nhau, tương tự, như... -
同 盟 liên minh, liên hiệp, khối liên minh -
共 同 hợp tác, cộng tác, liên kết... -
協 同 hợp tác, cộng tác, liên kết... -
同 期 cùng thời kỳ, thời kỳ tương ứng, cùng năm (tốt nghiệp... -
同 士 đồng chí, lẫn nhau, bạn đồng hành... -
同 音 đồng âm, cách phát âm giống nhau, âm thanh giống nhau... -
合 同 sự kết hợp, sự hợp nhất, sự liên kết... -
同 意 sự đồng ý, sự chấp thuận, sự tán thành... -
同 志 tư tưởng đồng điệu, cùng chí hướng, cảm tưởng chung... -
同 居 sống chung, chung sống -
同 情 sự thông cảm, lòng trắc ẩn, sự thương hại -
同 社 công ty đó, công ty đã nêu, đền thờ đó... -
同 日 cùng ngày -
同 市 cùng thành phố -
同 県 cùng tỉnh, tỉnh đã nói -
同 国 cùng một nước, cùng một tỉnh, nước đó -
同 省 bộ nói trên, bộ đó -
同 党 cùng đảng, đảng đã nói đến -
同 級 生 bạn cùng lớp -
同 月 cùng tháng -
同 行 người đồng hành tu tập, người cùng tu khổ hạnh -
同 氏 người đó, ông ấy, bà ấy... -
同 町 cùng một thị trấn, thị trấn đó -
同 点 điểm số bằng nhau, bế tắc, hòa... -
同 年 năm đó, cùng năm, cùng tuổi -
同 僚 đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp, người cùng cơ quan... -
同 じgiống nhau, đồng nhất, bằng nhau...