Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
省令
しょうれい
vocabulary vocab word
nghị định của bộ trưởng
省令
shourei
省令
省令
しょうれい
nghị định của bộ trưởng
しょ
う
れ
い
省
令
しょ
う
れ
い
省
令
しょ
う
れ
い
省
令
Ý nghĩa
nghị định của bộ trưởng
nghị định của bộ trưởng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
省令
nghị định của bộ trưởng
しょうれい
省
bộ (cơ quan chính phủ), tiết kiệm, lược bỏ
かえり.みる, はぶ.く, セイ
少
ít, một chút
すく.ない, すこ.し, ショウ
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
令
mệnh lệnh, luật lệ, chỉ thị...
レイ
亽
𠆢
( 人 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
龴
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.