Kanji
令
kanji character
mệnh lệnh
luật lệ
chỉ thị
sắc lệnh
tốt đẹp
令 kanji-令 mệnh lệnh, luật lệ, chỉ thị, sắc lệnh, tốt đẹp
令
Ý nghĩa
mệnh lệnh luật lệ chỉ thị
Cách đọc
On'yomi
- ねん れい tuổi
- めい れい lệnh
- じょう れい quy định
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
令 mệnh lệnh, chỉ thị, sự đọc chính tả... -
年 令 tuổi, số tuổi -
命 令 lệnh, mệnh lệnh, sắc lệnh... -
条 令 quy định, quy tắc, quy chế địa phương... -
法 令 luật, đạo luật, sắc lệnh... -
仮 令 dù, dù cho, dẫu... -
縦 令 dù, dù cho, dẫu... -
政 令 sắc lệnh của chính phủ, nghị định của nội các -
指 令 mệnh lệnh, chỉ thị, hướng dẫn... -
司 令 官 chỉ huy trưởng, sĩ quan chỉ huy, tướng lĩnh -
令 状 lệnh bắt giữ, giấy triệu tập, văn bản chỉ thị -
令 和 Niên hiệu Lệnh Hòa (từ ngày 1 tháng 5 năm 2019) -
発 令 thông báo chính thức, tuyên bố -
号 令 mệnh lệnh (đặc biệt cho nhiều người), chỉ thị, nghi thức cúi chào khi bắt đầu và kết thúc tiết học -
司 令 chỉ huy, chỉ huy viên, sĩ quan chỉ huy -
司 令 部 bộ chỉ huy -
辞 令 thông báo thay đổi nhân sự (bổ nhiệm, sa thải, v.v.)... -
省 令 nghị định của bộ trưởng -
戒 厳 令 thiết quân luật -
令 嬢 con gái (của quý vị), thiếu nữ, tiểu thư con nhà gia giáo -
訓 令 chỉ thị, hướng dẫn -
伝 令 chuyển lệnh, phát lệnh, người đưa tin... -
律 令 luật lệnh, bộ luật hình sự, hành chính và dân sự thời Nara và Heian dựa theo mô hình Trung Quốc -
令 むlàm cho xảy ra (dạng gây khiến cổ của động từ) -
令 兄 anh trai của bạn -
令 姉 chị gái của bạn -
令 室 vợ của bạn -
令 色 vẻ mặt nịnh nọt, vẻ mặt xu nịnh, nước da hồng hào -
令 息 con trai -
令 孫 cháu của bạn