Kanji

Ý nghĩa

khắc chạm trổ đục

Cách đọc

Kun'yomi

  • ほる
  • うき ぼり chạm nổi
  • ぼり đường khắc mảnh (trên bản khắc)
  • いし ぼり điêu khắc đá

On'yomi

  • ちょう こく điêu khắc
  • ちょう ぞう tượng điêu khắc
  • ちょう きん chạm khắc kim loại

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.