Từ vựng
借りる時の地蔵顔、済す時の閻魔顔
かりるときのじぞーがお、なすときのえんまがお
vocabulary vocab word
người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ
khi vay tiền thì mặt hiền như bụt
khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ
借りる時の地蔵顔、済す時の閻魔顔 借りる時の地蔵顔、済す時の閻魔顔 かりるときのじぞーがお、なすときのえんまがお người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ, khi vay tiền thì mặt hiền như bụt, khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ
Ý nghĩa
người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ khi vay tiền thì mặt hiền như bụt và khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ
Luyện viết
Character: 1/16
Nét: 1/0
Mục liên quan
Phân tích thành phần
借りる時の地蔵顔、済す時の閻魔顔
người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ, khi vay tiền thì mặt hiền như bụt, khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ
かりるときのじぞうがお、なすときのえんまがお
蔵
kho chứa, giấu, sở hữu...
くら, おさ.める, ゾウ
顔
khuôn mặt, biểu cảm
かお, ガン
彦
chàng trai, thiếu niên (cổ xưa)
ひこ, ゲン
产
丷
( CDP-8BAE )
済
thanh toán (nợ, v.v.), giải tỏa (gánh nặng)...
す.む, -ず.み, サイ
顔
khuôn mặt, biểu cảm
かお, ガン
彦
chàng trai, thiếu niên (cổ xưa)
ひこ, ゲン
产
丷
( CDP-8BAE )