Kanji
額
kanji character
trán
bảng
tấm bảng
bức tranh có khung
tổng số
số tiền
khối lượng
額 kanji-額 trán, bảng, tấm bảng, bức tranh có khung, tổng số, số tiền, khối lượng
額
Ý nghĩa
trán bảng tấm bảng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひたい ぎわ đường chân tóc
- ひたい がみ tóc trán
- ひたい がね băng đô quân sự có tấm kim loại gia cố
On'yomi
- きん がく số tiền
- そう がく tổng số tiền
- きょ がく khoản tiền khổng lồ
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
額 khung ảnh, bức tranh có khung, số tiền... -
金 額 số tiền, tổng số tiền -
総 額 tổng số tiền, tổng cộng, tổng số -
巨 額 khoản tiền khổng lồ, số tiền khổng lồ, lượng lớn -
額 面 mệnh giá, giá danh nghĩa -
多 額 lớn (về số tiền), khổng lồ, kếch xù... -
月 額 số tiền hàng tháng -
減 額 giảm bớt, sự giảm sút, sự giảm nhẹ -
高 額 số tiền lớn, khoản tiền lớn, mệnh giá lớn -
税 額 số tiền thuế -
全 額 tổng số, toàn bộ số tiền, tổng cộng -
定 額 số tiền cố định, khoản tiền cố định, mức phí cố định -
半 額 một nửa số tiền, giảm nửa giá, giá vé giảm một nửa -
増 額 tăng số tiền -
限 度 額 hạn mức, giới hạn số tiền -
差 額 số dư, chênh lệch (giá, chi phí)... -
少 額 số tiền nhỏ, khoản tiền nhỏ, mệnh giá nhỏ -
小 額 số tiền nhỏ, khoản tiền nhỏ, mệnh giá nhỏ -
年 額 số tiền hàng năm -
低 額 số tiền nhỏ, khoản tiền nhỏ -
額 縁 khung tranh, khung cửa -
額 ぶちkhung tranh, khung cửa -
価 額 định giá, số tiền -
倍 額 số tiền gấp đôi -
残 額 số tiền còn lại, số dư tài khoản -
産 額 sản lượng -
額 面 割 れgiảm xuống dưới mệnh giá -
額 ずくquỳ lạy, phủ phục, cúi lạy sát đất -
額 づくquỳ lạy, phủ phục, cúi lạy sát đất -
額 際 đường chân tóc