Kanji
各
kanji character
mỗi
mọi
hoặc là
各 kanji-各 mỗi, mọi, hoặc là
各
Ý nghĩa
mỗi mọi và hoặc là
Cách đọc
Kun'yomi
- おのおの がた tất cả các bạn
On'yomi
- かく しゅ mọi loại
- かく ち mỗi nơi
- かく じ mỗi người
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
各 mỗi, các bạn -
各 国 mỗi nước, mọi nước, các nước khác nhau... -
各 種 mọi loại, đủ loại -
各 地 mỗi nơi, mọi nơi, nhiều nơi... -
各 自 mỗi người, mọi người, cá nhân... -
各 々mỗi, các bạn -
各 別 đặc biệt, riêng biệt, xuất sắc... -
各 位 mọi người, tất cả quý vị, thưa quý vị -
各 各 mỗi, các bạn -
各 面 mọi mặt, từng mặt, từng bề mặt -
各 種 学 校 trường học đa dạng, loại hình trường học hợp pháp bao gồm các trường dạy nghề, trường dạy lái xe... -
世 界 各 地 khắp nơi trên thế giới, toàn thế giới, bốn phương trời -
世 界 各 国 các nước trên thế giới, tất cả các quốc gia trên thế giới -
各 員 mỗi người -
各 駅 mọi ga, tàu địa phương, tàu dừng ở mọi ga -
各 界 mỗi lĩnh vực, các giới khác nhau -
各 階 mỗi tầng -
各 月 mỗi tháng -
各 県 mỗi tỉnh -
各 個 mỗi người, từng cái một -
各 校 mỗi trường, từng trường -
各 行 mỗi dòng -
各 市 mỗi thành phố -
各 紙 mỗi tờ báo, mọi tờ báo -
各 室 mỗi phòng, từng phòng -
各 社 tất cả các công ty, mỗi công ty -
各 所 mỗi nơi, nhiều nơi -
各 処 mỗi nơi, nhiều nơi -
各 省 mỗi bộ, mỗi tỉnh (của Trung Quốc) -
各 人 mỗi người