Kanji

Ý nghĩa

chật kín sát nhau ép chặt

Cách đọc

Kun'yomi

  • つめる
  • つめ よる tiến lại gần
  • つめ こむ nhồi nhét
  • つめ しょ trạm
  • かん づめ thực phẩm đóng hộp
  • びん づめ đóng chai
  • おお づめ cảnh cuối
  • つまる
  • つむ

On'yomi

  • きつ もん thẩm vấn chéo
  • なん きつ khiển trách
  • めん きつ khiển trách trực tiếp
  • きち

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.