Kanji
吉
kanji character
vận may
niềm vui
lời chúc mừng
吉 kanji-吉 vận may, niềm vui, lời chúc mừng
吉
Ý nghĩa
vận may niềm vui và lời chúc mừng
Cách đọc
Kun'yomi
- よし ぎゅう món cơm thịt bò Yoshinoya
- な よし cá đối
- つち よし dạng đất của chữ 'cát'
On'yomi
- だい きち vận may tuyệt vời
- きち vận may tốt (đặc biệt là kết quả bói omikuji)
- きち じ sự kiện tốt lành
- ふ きつ điềm gở
- か きつ Niên hiệu Kakitsu (1441.2.17-1444.2.5)
- もっ きつ Người Mạt Hạt (một bộ tộc nói ngôn ngữ Tungus)
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
吉 いtốt, xuất sắc, ổn... -
不 吉 điềm gở, đáng ngại, xui xẻo... -
吉 祥 天 Sri-mahadevi (phối ngẫu của Vaishravana) -
吉 兆 điềm lành, điềm tốt -
吉 徴 điềm lành, điềm tốt -
吉 vận may tốt (đặc biệt là kết quả bói omikuji), may mắn, điềm lành... -
吉 報 tin vui -
英 吉 利 Vương quốc Anh, Anh Quốc, nước Anh... -
大 吉 vận may tuyệt vời -
吉 利 支 丹 Công giáo (ở Nhật Bản thời phong kiến), tín đồ Công giáo -
成 吉 思 汗 món thịt cừu nướng Genghis Khan, món thịt cừu và rau nướng, vỉ nướng gang hình vòm có rãnh (dùng cho món thịt cừu nướng Genghis Khan) -
吉 凶 vận may hoặc vận rủi, vận mệnh -
吉 祥 điềm lành, hạnh phúc, tốt lành -
吉 事 sự kiện tốt lành -
吉 日 ngày lành, ngày tốt, ngày không xác định (dùng để che giấu ngày tháng trong thư từ... -
吉 例 phong tục hàng năm mang tính lễ hội -
吉 方 hướng tốt, hướng may mắn -
吉 相 vẻ ngoài tốt lành, điềm lành -
吉 次 cá hồng đá Kichiji, cá hồng gai rộng, cá hồng đá vân rộng -
吉 書 chữ viết đầu năm mới -
吉 夢 giấc mơ lành, giấc mộng tốt -
吉 辰 ngày lành, dịp tốt -
吉 備 Kibi (tỉnh cũ nằm ở khu vực ngày nay là Okayama và một phần Hiroshima, Hyōgo và Kagawa; sau này được chia thành các tỉnh Bizen, Bitchu và Bingo) -
吉 芋 Kichiimo (chuỗi nhà hàng khoai lang ngọt) -
吉 牛 món cơm thịt bò Yoshinoya -
嘉 吉 Niên hiệu Kakitsu (1441.2.17-1444.2.5) -
諭 吉 tờ 10.000 yên -
小 吉 vận hên nhỏ -
末 吉 vận may về sau (kết quả bói omikuji), may mắn tương lai -
勿 吉 Người Mạt Hạt (một bộ tộc nói ngôn ngữ Tungus)