Kanji
計
kanji character
âm mưu
kế hoạch
mưu đồ
biện pháp
計 kanji-計 âm mưu, kế hoạch, mưu đồ, biện pháp
計
Ý nghĩa
âm mưu kế hoạch mưu đồ
Cách đọc
Kun'yomi
- はかる
- はからう
On'yomi
- けい かく kế hoạch
- けい さん tính toán
- かい けい kế toán
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
計 tiến triển -
計 画 kế hoạch, dự án, lịch trình... -
計 算 tính toán, phép tính, sự tính toán... -
会 計 kế toán, tài chính, tài khoản... -
合 計 tổng số, tổng cộng -
設 計 kế hoạch, thiết kế, bố cục -
統 計 thống kê -
寒 暖 計 nhiệt kế -
家 計 kinh tế gia đình, tài chính gia đình -
時 計 đồng hồ, đồng hồ đeo tay, dụng cụ đo thời gian -
余 計 thừa, dư, quá nhiều... -
計 るđo lường, cân, khảo sát... -
生 計 kế sinh nhai, cuộc sống -
腕 時 計 đồng hồ đeo tay, đồng hồ -
集 計 tổng hợp, tổng kết, tập hợp... -
推 計 ước tính, sự ước tính -
体 温 計 nhiệt kế -
計 器 đồng hồ đo, thiết bị đo lường -
計 上 tính vào tổng số, cấp phát (một khoản tiền), ghi chép... -
計 測 đo lường, sự đo đạc -
計 量 đo lường, cân đo, hệ mét... -
累 計 tổng cộng tích lũy, tổng tích lũy, tổng đến nay -
主 計 quản lý quỹ, kế toán -
計 画 的 có kế hoạch, được lên lịch, có hệ thống -
総 計 tổng cộng, tổng số, tổng số tiền - お
会 計 hóa đơn (tại nhà hàng), phiếu tính tiền -
目 覚 し時 計 đồng hồ báo thức -
温 度 計 nhiệt kế -
早 計 vội vàng, hấp tấp, sớm quá -
御 会 計 hóa đơn (tại nhà hàng), phiếu tính tiền