Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
寒暖計
かんだんけい
vocabulary vocab word
nhiệt kế
寒暖計
kandankei
寒暖計
寒暖計
かんだんけい
nhiệt kế
か
ん
だ
ん
け
い
寒
暖
計
か
ん
だ
ん
け
い
寒
暖
計
か
ん
だ
ん
け
い
寒
暖
計
Ý nghĩa
nhiệt kế
nhiệt kế
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
寒暖計
nhiệt kế
かんだんけい
寒
lạnh
さむ.い, カン
𡨄
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
𠀎
井
giếng, thành giếng, khu phố...
い, セイ, ショウ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
十
mười
とお, と, ジュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
暖
sự ấm áp
あたた.か, あたた.かい, ダン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
爰
dẫn đến, vì vậy, sau đó
ここ.に, エン
爫
bộ móng vuốt (số 87)
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
友
bạn bè
とも, ユウ
𠂇
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
計
âm mưu, kế hoạch, mưu đồ...
はか.る, はか.らう, ケイ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.