Kanji
衡
kanji character
trạng thái cân bằng
cây thước đo
cái cân
衡 kanji-衡 trạng thái cân bằng, cây thước đo, cái cân
衡
Ý nghĩa
trạng thái cân bằng cây thước đo và cái cân
Cách đọc
On'yomi
- きん こう cân bằng
- せん こう sự lựa chọn
- ふきん こう sự mất cân bằng
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
均 衡 cân bằng, trạng thái cân bằng -
銓 衡 sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự sàng lọc -
詮 衡 sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự sàng lọc -
選 衡 sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự sàng lọc -
不 均 衡 sự mất cân bằng, tình trạng thiếu cân bằng, sự chênh lệch... -
衡 Ách, Sự ràng buộc, Sự áp bức -
平 衡 cân bằng, thế cân bằng, sự cân đối... -
拡 大 均 衡 cân bằng mở rộng -
合 従 連 衡 liên minh (giữa sáu nước chống lại nhà Tần và giữa các nước riêng lẻ với nhà Tần), chiến thuật kết và phá liên minh (để tận dụng cơ hội có lợi cho bản thân), sử dụng liên minh như một biện pháp ngoại giao tình thế -
衡 平 sự cân bằng, sự công bằng -
衡 器 cân, cân đo, máy cân -
衡 量 cân đo, đo lường thể tích, định lượng -
権 衡 cân bằng -
連 衡 liên minh (đặc biệt là giữa các nước chư hầu thời Chiến Quốc với nhà Tần) -
斉 衡 Niên hiệu Saikō (854.11.30-857.2.21) -
金 衡 hệ đo lường troy (ví dụ: ounce troy, pound troy) -
杜 衡 cây hàn quỳ (loài gừng dại Asarum nipponicum) -
常 衡 hệ thống đo lường thông thường -
論 衡 Luận Hành (tuyển tập cổ văn Trung Quốc do Vương Sung biên soạn) -
衡 平 法 luật công bằng - トロイ
衡 hệ đo lường troy (ví dụ: ounce troy, pound troy) -
度 量 衡 đo lường và cân đong -
不 平 衡 mất cân bằng, mất cân đối -
平 衡 錘 quả cân đối trọng, vật đối trọng -
平 衡 税 thuế cân bằng (lãi suất, giá trị thương mại, v.v.) -
化 学 平 衡 cân bằng hóa học -
派 閥 均 衡 sự cân bằng quyền lực giữa các phe phái (trong một đảng chính trị), cân bằng phe phái -
勢 力 均 衡 cân bằng lực lượng -
部 分 均 衡 cân bằng cục bộ -
市 場 均 衡 cân bằng thị trường