Kanji
荷
kanji character
hành lý
gánh
gánh vác
vác
tải trọng
hàng hóa
hàng hóa vận chuyển
荷 kanji-荷 hành lý, gánh, gánh vác, vác, tải trọng, hàng hóa, hàng hóa vận chuyển
荷
Ý nghĩa
hành lý gánh gánh vác
Cách đọc
Kun'yomi
- に ふだ nhãn
- に もつ hành lý
- に なう vác trên vai
On'yomi
- しゅっ か vận chuyển
- にゅう か hàng về
- か たん hỗ trợ
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
荷 hàng hóa, hành lý, vật chở... -
荷 札 nhãn, thẻ -
荷 物 hành lý, đồ đạc, kiện hàng... -
出 荷 vận chuyển, lô hàng, chuyển phát... -
荷 うvác trên vai, gánh vác, chịu đựng... -
入 荷 hàng về, hàng nhập -
荷 なうvác trên vai, gánh vác, chịu đựng... -
荷 造 りđóng gói, bó lại, đóng thùng -
荷 作 りđóng gói, bó lại, đóng thùng -
荷 づくりđóng gói, bó lại, đóng thùng -
荷 担 hỗ trợ, tham gia, giúp đỡ... -
荷 台 khay chở hàng (trên xe tải), giá đựng hành lý (trên xe đạp), giá chở hàng (trên nóc xe) -
集 荷 thu gom hàng hóa (đặc biệt là nông sản, v.v.), đặt chỗ vận chuyển hàng hóa -
蒐 荷 thu gom hàng hóa (đặc biệt là nông sản, v.v.), đặt chỗ vận chuyển hàng hóa -
重 荷 gánh nặng, trách nhiệm nặng nề, vật cản trở... -
負 荷 gánh nặng, tải trọng -
稲 荷 thần Inari (thần mùa màng, Uka-no-Mitama), đền Inari... -
積 荷 hàng hóa, vật chở, kiện hàng -
積 み荷 hàng hóa, vật chở, kiện hàng -
荷 揚 げdỡ hàng, cập bến -
荷 役 xếp dỡ hàng hóa, bốc xếp hàng hóa -
手 荷 物 hành lý xách tay, hành lý ký gửi nhỏ -
荷 主 người gửi hàng, người gửi hàng hóa -
茗 荷 gừng Nhật Bản (Zingiber mioga), gừng myoga, gừng mioga -
蘘 荷 gừng Nhật Bản (Zingiber mioga), gừng myoga, gừng mioga -
電 荷 điện tích, sự tích điện -
荷 動 きsự di chuyển hàng hóa -
荷 いkhiêng (trên vai), gánh vác, đảm đương... -
荷 車 xe kéo, xe ngựa -
荷 受 nhận hàng