Kanji
臍
kanji character
rốn
臍 kanji-臍 rốn
臍
Ý nghĩa
rốn
Cách đọc
Kun'yomi
- へそ rốn
- へそ ぴ xỏ khuyên rốn
- へそ くり tiền để dành bí mật
- ほぞ をかむ hối hận cay đắng
- ほぞ をかためる quyết tâm làm điều gì đó
On'yomi
- せい か bụng dưới
- ぜい せい hối hận cay đắng
- おっと せい hải cẩu lông (đặc biệt là hải cẩu lông phương bắc, Callorhinus ursinus)
- さい たい dây rốn
- さい たいけつ máu cuống rốn
- さい どうみゃく động mạch rốn
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
臍
rốn
へそ, ほぞ, セイ
齊
giống nhau, bằng nhau, tương tự...
そろ.う, ひと.しい, セイ
�
( CDP-8DEB )
丷
( CDP-89CA )
Từ phổ biến
-
臍 rốn, lỗ rốn, chỗ lồi lõm ở giữa vật thể... -
臍 ピxỏ khuyên rốn, khuyên rốn -
臍 下 bụng dưới -
臍 繰 tiền để dành bí mật, khoản tiền giấu kín, tiền cất giấu riêng -
臍 帯 dây rốn -
臍 猪 lợn cỏ - お
臍 rốn, lỗ rốn -
出 臍 rốn lồi, rốn nhô ra -
臍 のゴマbụi rốn, lông rốn -
臍 の緒 dây rốn -
臍 曲 りtính ngang bướng, tính trái ngược, người ngang bướng... -
臍 繰 りtiền để dành bí mật, khoản tiền giấu kín, tiền cất giấu riêng -
臍 ピアスxỏ khuyên rốn, khuyên rốn -
噬 臍 hối hận cay đắng -
櫓 臍 chốt trụ mái chèo (lắp vào lỗ trên mái chèo như một phần của cọc chèo truyền thống) -
艪 臍 chốt trụ mái chèo (lắp vào lỗ trên mái chèo như một phần của cọc chèo truyền thống) -
臍 回 りchu vi rốn, đường lông bụng, lông dọc bụng -
臍 帯 血 máu cuống rốn -
臍 蜜 柑 cam rốn -
臍 動 脈 động mạch rốn -
臍 曲 がりtính ngang bướng, tính trái ngược, người ngang bướng... -
臍 を噛 むhối hận cay đắng, vô cùng ân hận, cắn rốn tiếc nuối -
臍 を噬 むhối hận cay đắng, vô cùng ân hận, cắn rốn tiếc nuối -
臍 ヘルニアthoát vị rốn -
膃 肭 臍 hải cẩu lông (đặc biệt là hải cẩu lông phương bắc, Callorhinus ursinus), hải cẩu lông Alaska -
臍 繰 り金 tiền để dành bí mật -
臍 を曲 げるhờn dỗi, cáu kỉnh, bực bội... -
臍 を固 めるquyết tâm làm điều gì đó, kiên quyết thực hiện điều gì đó -
臍 下 丹 田 huyệt đan điền dưới rốn -
臍 帯 静 脈 tĩnh mạch rốn