Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
臍蜜柑
へそみかん
vocabulary vocab word
cam rốn
臍蜜柑
hesomikan
臍蜜柑
臍蜜柑
へそみかん
cam rốn
へ
そ
み
か
ん
臍
蜜
柑
へ
そ
み
か
ん
臍
蜜
柑
へ
そ
み
か
ん
臍
蜜
柑
Ý nghĩa
cam rốn
cam rốn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
へそみかん
cam rốn
Phân tích thành phần
臍蜜柑
cam rốn
へそみかん
臍
rốn
へそ, ほぞ, セイ
⺼
⺆
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
齊
giống nhau, bằng nhau, tương tự...
そろ.う, ひと.しい, セイ
�
( CDP-8DEB )
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
刀
kiếm, đao, dao
かたな, そり, トウ
丫
chỗ phân nhánh, ngã ba
ふたまた, あげまき, ア
丷
( CDP-89CA )
月
( CDP-89C6 )
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
蜜
mật ong, mật hoa, mật mía
ミツ, ビツ
宓
yên tĩnh, im lặng, khỏe mạnh
やす.らか, ミチ, フク
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
必
luôn luôn, chắc chắn, không thể tránh khỏi
かなら.ず, ヒツ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
柑
cây có múi, quả cam
コン, カン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
甘
ngọt, dỗ dành, chiều chuộng...
あま.い, あま.える, カン
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
十
mười
とお, と, ジュウ
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.