Kanji

柑

Ý nghĩa

cây có múi và quả cam

Cách đọc

On'yomi

  • こん
  • み かん quýt
  • かん きつるい các loại quả có múi
  • かん か quả có múi

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠