Kanji

Ý nghĩa

mật ong mật hoa mật mía

Cách đọc

On'yomi

  • はち みつ mật ong
  • みつ mật hoa
  • みつ げつ tuần trăng mật
  • びつ

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.