Kanji
蜜
kanji character
mật ong
mật hoa
mật mía
蜜 kanji-蜜 mật ong, mật hoa, mật mía
蜜
Ý nghĩa
mật ong mật hoa và mật mía
Cách đọc
On'yomi
- はち みつ mật ong
- みつ mật hoa
- みつ げつ tuần trăng mật
- びつ
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
蜜 柑 quýt, quýt đường, quýt hồng... -
蜂 蜜 mật ong - はち
蜜 mật ong -
蜜 mật hoa, mật ong, mật ngọt... -
蜜 接 thân thiết, gần gũi, gần... -
蜜 月 tuần trăng mật, mối quan hệ thân mật, thời kỳ trăng mật -
蜜 蜂 ong mật -
蜜 豆 hỗn hợp đậu luộc, thạch rau câu, trái cây và siro -
蜜 蝋 sáp ong -
蜜 ろうsáp ong -
蜜 蠟 sáp ong -
蜜 吸 Chim hút mật (một loài chim biết hót ở châu Úc có lưỡi dài, đặc biệt là chim hút mật đỏ, Myzomela cardinalis) -
蜜 教 chim chỉ mật -
蜜 蓋 nắp sáp ong (loại sáp ong trong nuôi ong, nghề nuôi ong) -
蜜 腺 tuyến mật -
蜜 語 những lời thì thầm ngọt ngào của tình yêu, những lời âu yếm, những lời thủ thỉ của đôi lứa -
蜜 色 màu mật ong, sắc mật ong -
蜜 漬 ngâm mật ong, ngâm si-rô, các loại hạt... -
蜜 壺 âm đạo -
蜜 つぼâm đạo -
蜜 人 xác ướp -
糖 蜜 mật rỉ đường, mật mía, xi-rô đường -
水 蜜 đào trắng -
餡 蜜 hỗn hợp đậu đỏ, đậu luộc, thạch rau câu... -
花 蜜 mật hoa -
黒 蜜 siro đường nâu -
蜜 吸 いChim hút mật (một loài chim biết hót ở châu Úc có lưỡi dài, đặc biệt là chim hút mật đỏ, Myzomela cardinalis) -
蜜 教 えchim chỉ mật -
新 蜜 mật ong tươi, mật ong mới thu hoạch, mật ong nguyên chất -
蜜 漬 けngâm mật ong, ngâm si-rô, các loại hạt...