Kanji
糊
kanji character
hồ
keo dán
chất hồ
糊 kanji-糊 hồ, keo dán, chất hồ
糊
Ý nghĩa
hồ keo dán và chất hồ
Cách đọc
Kun'yomi
- のり hồ dán
- のり しろ chiều rộng chồng lên nhau
- のり する dán
On'yomi
- こ こう kế sinh nhai cầm chừng
- こ と che đậy (sự thất bại)
- こ せい dextrin
- ご
- こつ
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
糊 hồ dán, keo dán, hồ quần áo -
糊 口 kế sinh nhai cầm chừng, mức sống tối thiểu -
糊 代 chiều rộng chồng lên nhau, khoảng hở để dán lại với nhau (ví dụ: hai tờ giấy), khoảng trống để xoay sở... -
糊 塗 che đậy (sự thất bại), che giấu (sai lầm), làm ngơ (vấn đề) -
糊 精 dextrin -
糊 するdán, dán bằng keo, hồ (ví dụ: áo sơ mi)... -
糊 着 dán bằng keo, dính chặt như keo -
糊 化 sự hồ hóa -
糊 剤 hồ dán, chất kết dính, thuốc mỡ... -
糊 状 dạng bột nhão, độ sệt như hồ -
糊 箆 thìa tinh bột -
糊 付 けhồ vải (quần áo), dán, dán keo (giấy... -
模 糊 mờ, mơ hồ, không rõ ràng... -
糢 糊 mờ, mơ hồ, không rõ ràng... -
血 糊 máu đông, máu me dính đặc, cục máu đông - ゴム
糊 hồ dán cao su -
古 糊 hồ cổ, chất kết dính yếu lên men vi sinh dùng để phục chế tác phẩm nghệ thuật Nhật Bản trên giấy -
蕨 糊 hồ dán làm từ tinh bột dương xỉ -
姫 糊 hồ gạo, bột gạo dán -
伏 糊 hồ chống nhuộm (dùng để bảo vệ hoa văn) -
糊 置 きviệc quét hồ (để nhuộm chống thấm) -
糊 貼 りdán hồ, dán keo, hồ vải -
糊 張 りdán hồ, dán keo, hồ vải -
糊 残 りvết keo còn sót lại, vết băng dính còn dính -
糊 空 木 cẩm tú cầu hình chùy, cẩm tú cầu peegee -
糊 刷 毛 chổi quét hồ, chổi phết hồ - わらび
糊 hồ dán làm từ tinh bột dương xỉ -
伏 せ糊 hồ chống nhuộm (dùng để bảo vệ hoa văn) - テープ
糊 băng dính hai mặt, băng keo hai mặt dạng cuộn -
糊 のきいたđược hồ kỹ (quần áo), cứng cáp do hồ