Kanji

糊

Ý nghĩa

hồ keo dán và chất hồ

Cách đọc

Kun'yomi

  • のり hồ dán
  • のり しろ chiều rộng chồng lên nhau
  • のり する dán

On'yomi

  • こ こう kế sinh nhai cầm chừng
  • こ と che đậy (sự thất bại)
  • こ せい dextrin
  • ご
  • こつ

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠