Kanji

極

Ý nghĩa

cực khu định cư kết luận

Cách đọc

Kun'yomi

  • きわめる
  • きわまる
  • きわまり
  • きわみ
  • きめる
  • つき ぎめ hợp đồng tháng
  • ひ ぎめ theo ngày
  • むら ぎめ quy định làng xã (thời Edo)
  • きまる

On'yomi

  • せっ きょく てき tích cực
  • しょう きょく てき tiêu cực
  • きょく たん cực đoan
  • ごく ひ tuyệt mật
  • ごく らく Cực Lạc (Tịnh độ của Phật A Di Đà)
  • ごく じょう hàng đầu

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠