Kanji
極
kanji character
cực
khu định cư
kết luận
kết thúc
cấp bậc cao nhất
cột điện
rất
cực kỳ
nhất
cao độ
10^48
極 kanji-極 cực, khu định cư, kết luận, kết thúc, cấp bậc cao nhất, cột điện, rất, cực kỳ, nhất, cao độ, 10^48
極
Ý nghĩa
cực khu định cư kết luận
Cách đọc
Kun'yomi
- きわめる
- きわまる
- きわまり
- きわみ
- きめる
- つき ぎめ hợp đồng tháng
- ひ ぎめ theo ngày
- むら ぎめ quy định làng xã (thời Edo)
- きまる
On'yomi
- せっ きょく てき tích cực
- しょう きょく てき tiêu cực
- きょく たん cực đoan
- ごく ひ tuyệt mật
- ごく らく Cực Lạc (Tịnh độ của Phật A Di Đà)
- ごく じょう hàng đầu
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
極 kết thúc, giới hạn, cực điểm -
極 めてvô cùng, cực kỳ, dứt khoát -
極 くkhá, rất, 10^48... -
極 るđược quyết định, được giải quyết, được cố định... -
極 端 cực đoan, cực điểm -
積 極 的 tích cực, quyết đoán, năng động... -
極 限 giới hạn tối đa, cực điểm, giới hạn -
極 秘 tuyệt mật -
南 極 Nam Cực, châu Nam Cực -
究 極 tối thượng, cuối cùng, sau cùng... -
窮 極 tối thượng, cuối cùng, sau cùng... -
消 極 的 tiêu cực, thụ động, hời hợt... -
極 りquy tắc, quy định, sự dàn xếp... -
極 まってluôn luôn, chắc chắn, không thay đổi... -
極 楽 Cực Lạc (Tịnh độ của Phật A Di Đà), thiên đường, cõi tiên nơi trần thế -
極 めるquyết định, lựa chọn, xác định... -
極 まりquy tắc, quy định, sự dàn xếp... -
積 極 tích cực, chủ động, tiến bộ -
極 東 Viễn Đông -
極 右 cánh hữu cực đoan, hữu khuynh cực đoan, bảo thủ cực đoan -
北 極 Bắc Cực, vùng Bắc Cực -
極 まるđạt đến cực điểm, đạt đến giới hạn, kết thúc... -
取 極 めquyết định, thỏa thuận -
極 め手 yếu tố quyết định, người quyết định, nhân tố quyết định... -
極 り悪 いngượng ngùng, xấu hổ -
取 り極 めquyết định, thỏa thuận -
極 めsự thỏa thuận, quy tắc -
極 まり悪 いngượng ngùng, xấu hổ -
極 みđỉnh cao, tột đỉnh, cực điểm... -
極 度 tối đa, cực độ, tột cùng