Từ vựng
極楽
ごくらく
vocabulary vocab word
Cực Lạc (Tịnh độ của Phật A Di Đà)
thiên đường
cõi tiên nơi trần thế
極楽 極楽 ごくらく Cực Lạc (Tịnh độ của Phật A Di Đà), thiên đường, cõi tiên nơi trần thế
Ý nghĩa
Cực Lạc (Tịnh độ của Phật A Di Đà) thiên đường và cõi tiên nơi trần thế
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0