Kanji
楽
kanji character
âm nhạc
sự thoải mái
sự dễ dàng
楽 kanji-楽 âm nhạc, sự thoải mái, sự dễ dàng
楽
Ý nghĩa
âm nhạc sự thoải mái và sự dễ dàng
Cách đọc
Kun'yomi
- たのしい
- たのしむ
- このむ
On'yomi
- おん がく âm nhạc
- がく ふ bản nhạc
- のう がく vở kịch Noh
- ご らく giải trí
- き らく thoải mái
- かい らく niềm vui thú
- ごう
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
楽 sự thoải mái, sự dễ dàng, sự nhẹ nhõm... -
音 楽 âm nhạc -
楽 しみsự thích thú, niềm vui thú, sự giải trí... -
独 楽 con quay -
楽 器 nhạc cụ -
楽 むthưởng thức, tận hưởng niềm vui, vui chơi... -
娯 楽 giải trí, tiêu khiển, thư giãn... -
気 楽 thoải mái, dễ chịu, thư thái... -
楽 しいthú vị, vui vẻ, dễ chịu... -
楽 しむthưởng thức, tận hưởng niềm vui, vui chơi... -
楽 観 的 lạc quan, hy vọng -
楽 譜 bản nhạc, tờ nhạc -
快 楽 niềm vui thú, niềm hạnh phúc tối thượng khi thoát khỏi dục vọng trần tục -
楽 観 lạc quan, nhìn nhận một cách lạc quan -
極 楽 Cực Lạc (Tịnh độ của Phật A Di Đà), thiên đường, cõi tiên nơi trần thế -
倶 楽 部 câu lạc bộ, hội, nhóm nữ sinh... -
俱 楽 部 câu lạc bộ, hội, nhóm nữ sinh... -
行 楽 chuyến đi chơi, cuộc du ngoạn, chuyến đi giải trí... -
能 楽 vở kịch Noh -
楽 天 的 lạc quan -
楽 園 thiên đường, vườn địa đàng -
楽 屋 phòng thay đồ, phòng chờ diễn viên, hậu trường... -
楽 曲 tác phẩm âm nhạc, giai điệu -
楽 章 chương nhạc -
楽 団 dàn nhạc, ban nhạc -
楽 書 chữ viết nguệch ngoạc, nét vẽ nguệch ngoạc, hình vẽ graffiti... -
弦 楽 nhạc dây, âm nhạc dành cho đàn dây -
絃 楽 nhạc dây, âm nhạc dành cho đàn dây -
神 楽 kagura, âm nhạc và múa truyền thống Thần đạo -
声 楽 thanh nhạc