Kanji
搬
kanji character
băng chuyền
vận chuyển
chuyên chở
搬 kanji-搬 băng chuyền, vận chuyển, chuyên chở
搬
Ý nghĩa
băng chuyền vận chuyển và chuyên chở
Cách đọc
On'yomi
- はん にゅう khiêng vào (đặc biệt vật nặng, tác phẩm nghệ thuật, đồ đạc)
- はん そう vận chuyển
- はん しゅつ khiêng/vác ra ngoài (đặc biệt đồ nặng, tác phẩm nghệ thuật, đồ đạc)
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
運 搬 vận chuyển, chuyên chở, chuyển tải... -
搬 入 khiêng vào (đặc biệt vật nặng, tác phẩm nghệ thuật, đồ đạc)... -
搬 送 vận chuyển, chuyên chở, giao hàng... -
搬 出 khiêng/vác ra ngoài (đặc biệt đồ nặng, tác phẩm nghệ thuật, đồ đạc)... -
伝 搬 sự truyền, sự lan truyền, sự lan rộng -
搬 送 波 sóng mang, tín hiệu mang, tải tin -
搬 入 日 ngày nhận hiện vật (cho triển lãm) -
搬 送 物 sản phẩm đang được vận chuyển trên băng tải -
搬 入 口 cổng vận chuyển, lối vào giao hàng -
搬 送 帯 băng tải công nghiệp -
運 搬 人 người vận chuyển, người chuyên chở -
運 搬 費 phí vận chuyển -
可 搬 式 có thể di chuyển được -
可 搬 性 tính di động -
可 搬 型 có thể mang theo, di động -
運 搬 船 tàu chở hàng, tàu vận tải, tàu chuyên chở -
制 約 伝 搬 lan truyền ràng buộc -
搬 送 周 波 数 tần số sóng mang -
運 搬 R N ARNA vận chuyển, tRNA -
運 搬 クラスlớp vận chuyển, lớp mang vác -
運 搬 管 理 quản lý vận chuyển vật liệu -
運 搬 作 用 vận chuyển -
救 急 搬 送 vận chuyển cấp cứu, vận chuyển bằng xe cứu thương -
伝 搬 遅 延 độ trễ lan truyền -
群 伝 搬 時 間 thời gian trễ nhóm (trong quang học sợi, quang học sợi quang) - ビ ー ム
伝 搬 法 phương pháp lan truyền chùm tia, BPM -
装 甲 人 員 運 搬 車 xe bọc thép chở quân, xe vận tải bọc thép chở binh lính -
往 復 伝 搬 時 間 thời gian truyền dẫn khứ hồi -
自 動 車 運 搬 船 tàu chở ô tô -
重 量 物 運 搬 船 tàu chở hàng nặng, tàu vận chuyển tải trọng lớn, tàu nâng hạ hàng nặng