Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
搬送周波数
はんそーしゅーはすー
vocabulary vocab word
tần số sóng mang
搬送周波数
hansooshuuhasuu
搬送周波数
搬送周波数
はんそーしゅーはすー
tần số sóng mang
は
ん
そ
う
しゅ
う
は
す
う
搬
送
周
波
数
は
ん
そ
う
しゅ
う
は
す
う
搬
送
周
波
数
は
ん
そ
う
しゅ
う
は
す
う
搬
送
周
波
数
Ý nghĩa
tần số sóng mang
tần số sóng mang
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
搬送周波数
tần số sóng mang
はんそうしゅうはすう
搬
băng chuyền, vận chuyển, chuyên chở
ハン
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
般
người vận chuyển, mang theo, tất cả...
ハン
舟
thuyền, tàu
ふね, ふな-, シュウ
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
送
hộ tống, gửi
おく.る, ソウ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
关
cửa ải biên giới, đóng lại, mối quan hệ
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
周
chu vi, vòng, vòng đua
まわ.り, シュウ
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
口
miệng
くち, コウ, ク
波
sóng, làn sóng, Ba Lan
なみ, ハ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
皮
da thú (lông còn dính), da (của người hoặc động vật), da sống (chưa thuộc)...
かわ, ヒ
数
số, sức mạnh, vận mệnh...
かず, かぞ.える, スウ
娄
họ Lâu, chòm sao Lâu, mặc...
つな.ぐ, ひ.く, ル
米
gạo, Mỹ, mét
こめ, よね, ベイ
女
phụ nữ, nữ giới
おんな, め, ジョ
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.