Kanji
接
kanji character
chạm
tiếp xúc
giáp ranh
ghép lại
接 kanji-接 chạm, tiếp xúc, giáp ranh, ghép lại
接
Ý nghĩa
chạm tiếp xúc giáp ranh
Cách đọc
Kun'yomi
- つぐ
On'yomi
- ちょく せつ trực tiếp
- せつ ぞく kết nối
- みっ せつ thân thiết
- しょう
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
接 触 chạm, tiếp xúc, sự chạm -
直 接 trực tiếp, ngay lập tức, cá nhân... -
継 接 vá quần áo, khâu vá, chắp vá (ý tưởng... -
接 続 るđược buộc lại với nhau, được kết nối với, được liên kết với... -
接 近 tiến lại gần, đến gần hơn, tiếp cận... -
接 するchạm vào, tiếp xúc với, giáp ranh... -
接 続 kết nối, sự gắn kết, sự liên kết... -
接 待 tiếp đãi (đặc biệt trong môi trường doanh nghiệp), thết đãi (món ăn và đồ uống), chiêu đãi (ăn uống... -
継 接 ぎvá quần áo, khâu vá, chắp vá (ý tưởng... -
密 接 thân thiết, gần gũi, gần... -
蜜 接 thân thiết, gần gũi, gần... -
面 接 phỏng vấn (ví dụ: phỏng vấn xin việc) -
応 接 tiếp đón (khách), xử lý (công việc) -
間 接 gián tiếp, tính gián tiếp -
接 衝 đàm phán -
継 ぎ接 ぎvá quần áo, khâu vá, chắp vá (ý tưởng... -
接 断 cắt, cắt đứt, phần cắt... -
接 戦 trận đấu sít sao, cuộc so tài cân tài cân sức, trò chơi căng thẳng... -
接 種 tiêm chủng, chủng ngừa -
接 点 điểm tiếp xúc, điểm chạm, tiếp điểm (điện)... -
接 見 cuộc tiếp kiến (chính thức), cuộc phỏng vấn, buổi tiếp đón... -
接 着 sự dính kết, sự dán, sự gắn kết... -
隣 接 sự liền kề, sự tiếp giáp, sự kế cận -
溶 接 hàn -
熔 接 hàn -
鎔 接 hàn -
接 ぎmiếng vá, việc vá, chỗ nối... -
接 客 phục vụ khách hàng, chăm sóc khách đến thăm, tiếp đón -
間 接 税 thuế gián thu -
間 接 的 gián tiếp